CEFURDS

Chương trình đào tạo

I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

            1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo Cử nhân quản lý đô thị, am hiểu về sự vận động của đô thị, biết cách tổ chức và quản lý có hiệu quả các vấn đề đặt ra trong việc xây dựng và phát triển đô thị, đề ra những phương án hợp lý trong quá trình đầu tư xây dựng các công trình cũng như xây dựng nếp sống đô thị văn minh, hiện đại.

            1.2. Mục tiêu cụ thể

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên sẽ được:

a/ Về mặt kiến thức:  Mở rộng và hệ thống hóa kiến thức về đô thị và quản lý đô thị. Cập nhật và phân tích những vấn đề của đô thị và quản lý đô thị

b/ Kỹ năng:  Nâng cao kỹ năng quản lý đô thị nói chung và các lĩnh vực cụ thể trong quản lý đô thị nói riêng (hạ tầng vật chất, hạ tầng xã hội, môi trường, các vấn đề xã hội, dự án, văn hóa…)

c/ Thái độ và đạo đức nghề nghiệp: Rèn luyện thái độ tích cực, nhiệt tình trong công việc, yêu nghề và có chí phát triển nghề nghiệp phù hợp với thực tiễn. Hun đúc đạo đức nghề nghiệp theo chuẩn mực “Độc lập, khách quan và chính trực; năng lực chuyên môn và tính thận trọng; tư cách nghề nghiệp; tuân thủ chuẩn mực chuyên môn”.

d/  Có thể làm việc trong các cơ quan nhà nước, các Ban quản lý dự án, các tổ chức chính trị xã hội có liên quan đến đô thị, đồng thời có khả năng giảng dạy, nghiên cứu khoa học, xây dựng các thể chế chính sách liên quan đến việc điều hành và quản lý đô thị.

II. THỜI GIAN ĐÀO TẠO 

Chương trình đào tạo ngành Quản lý đô thị có tính chất mở, đào tạo theo quy chế tín chỉ bao gồm khối kiến thức đại cương, kiến thức chung, kiến thức cơ sở ngành và khối kiến thức chuyên ngành.    

III. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA 

 Chương trình đào tạo bậc Đại học sinh viên phải hoàn thành 140 tín chỉ, bậc Cao đẳng sinh viên phải hoàn thành 112 tín chỉ theo khung chương trình đào tạo Cử nhân ngành Quản lý đô thị.  

IV.ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH

         Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.


V. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO VÀ ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

         Đào tạo chính quy tập trung

            Điều kiện tốt nghiệp: Thực hiện theo quy chế đào tạo Đại học và Cao đẳng chính quy ban hành theo Quyết định 43/2007/QĐ – BGD&ĐT ngày 15/08/2007.  

VI. KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

STT

Mã môn

Môn học

Tín chỉ

Phân bổ thời gian

Ghi chú

Lý thuyết

Thực hành, Seminar

Hướng dẫn nghiên cứu

A.  KIẾN THỨC ĐẠI CƯƠNG

26

13

11

2

 

1

 

Giáo dục quốc phòng

6

3

3

0

Giáo dục quốc phòng và Giáo dục thể chất (1,2,3,4,5) không tính số Tín chỉ trong CTĐT

2

 

Giáo dục thể chất (1)

1

0

1

0

3

 

Giáo dục thể chất (2)

1

0

1

0

4

 

Giáo dục thể chất (3)

1

0

1

0

5

 

Giáo dục thể chất (4)

1

0

1

0

6

 

Giáo dục thể chất (5)

1

0

1

0

7

 

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lê Nin

5

3

1

1

 

8

 

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

3

1

1

1

 

9

 

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

1

1

0

 

10

 

Tin học đại cương

4

2

2

0

 

11

 

Anh văn tổng quát 1

4

2

2

0

 

12

 

Anh văn tổng quát 2

4

2

2

0

 

13

 

Anh văn tồng quát 3

4

2

2

0

 

B. KIẾN THỨC CHUNG

16

8

7

1

 

1

 

Lịch sử văn minh Thế giới

2

1

1

0

 

2

 

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

1

1

0

 

3

 

Xã hội học đại cương

2

1

1

0

 

4

 

Sở hữu trí tuệ

3

2

1

0

 

5

 

Giao tiếp cộng đồng

2

1

1

0

 

6

 

Phương pháp nghiên cứu khoa học

3

1

1

1

 

7

 

Soạn thảo văn bản

2

1

1

0

 

C. KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH

21

10

10

1

 

1

 

Quản lý học đại cương

2

1

1

0

 

2

 

Lịch sử đô thị

2

1

1

0

 

3

 

Địa lý đô thị

2

1

1

0

 

4

 

Hệ thống thông tin địa lý GIS

4

1

2

1

 

5

 

Lý luận và phát triển đô thị

3

2

1

0

 

6

 

Xã hội học đô thị

2

1

1

0

 

7

 

Đô thị hóa và phát triển đô thị

2

1

1

0

 

8

 

Đọc bản vẽ kỹ thuật và Auto Cad

4

2

2

0

 

D. KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH

82

42

29

5

 

1

 

Sinh thái và môi trường đô thị

2

1

1

0

 

2

 

Quản lý môi trường đô thị

2

1

1

0

 

3

 

Văn hóa và văn minh đô thị

2

1

1

0

 

4

 

 Quản lý nhà nước về văn hóa đô thị

3

1

1

1

 

5

 

Bảo tồn và quản lý di sản kiến trúc

3

1

1

1

 

6

 

Quy hoạch đô thị (đại cương)

2

1

1

0

 

7

 

Kiến trúc cảnh quan

2

1

1

0

 

8

 

Quản lý và phát triển cộng đồng có sự tham gia

3

1

1

1

 

9

 

Quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị

3

2

1

0

 

10

 

Quản lý xây dựng đô thị

3

2

1

0

 

11

 

Giao thông đô thị

2

1

1

0

 

12

 

Quản lý giao thông đô thị

3

    2

1

0

 

13

 

Quản lý nhà nước về cơ sở hạ tầng xã hội đô thị

3

2

1

0

 

14

 

Chính sách đô thị

2

1

1

0

 

15

 

Luật đô thị và trật tự đô thị

2

1

1

0

 

16

 

Nhân khẩu học đô thị

2

1

1

0

 

17

 

Nhà ở và quản lý, tổ chức môi trường ở tại đô thị

3

2

1

0

 

18

 

Hành chính đô thị và quản lý hành chính

3

2

1

0

 

19

 

Dịch vụ đô thị và quản lý dịch vụ đô thị

3

2

1

0

 

20

 

Kinh tế đô thị

3

2

1

0

 

21

 

Thẩm định và giám sát dự án đầu tư xây dựng

3

1

1

1

 

22

 

Quản lý đầu tư và kinh doanh bất động sản

3

1

1

1

 

23

 

Anh văn tổng quát 1

3

2

1

0

 

24

 

Anh văn tổng quát 2

3

2

1

0

 

25

 

Anh văn tổng quát 3

3

2

1

0

 

26

 

Anh văn chuyên ngành 1

3

2

1

0

 

27

 

Anh văn chuyên ngành 2

3

2

1

0

 

28

 

Anh văn chuyên ngành 3

3

2

1

0

 

29

 

Anh văn chuyên ngành 4

3

2

1

0

 

30

 

Thực tập tốt nghiệp

4

0

0

0

 

 2. KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG

 

STT

Mã môn

Môn học

Tín chỉ

Phân bổ thời gian

Ghi chú

Lý thuyết

Thực hành, Seminar

Hướng dẫn nghiên cứu

A. KIẾN THỨC ĐẠI CƯƠNG

26

12

11

3

 

1

 

Giáo dục quốc phòng

6

3

3

0

Giáo dục quốc phòng và Giáo dục thể chất (1,2,3,4,5) không tính số Tín chỉ trong CTĐT

2

 

Giáo dục thể chất (1)

1

0

1

0

3

 

Giáo dục thể chất (2)

1

0

1

0

4

 

Giáo dục thể chất (3)

1

0

1

0

5

 

Giáo dục thể chất (4)

1

0

1

0

6

 

Giáo dục thể chất (5)

1

0

1

0

7

 

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lê Nin

5

3

1

1

 

8

 

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

3

1

1

1

 

9

 

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

1

1

0

 

10

 

Tin học đại cương

4

1

2

1

 

11

 

Anh văn tổng quát 1

4

2

2

0

 

12

 

Anh văn tổng quát 2

4

2

2

0

 

13

 

Anh văn tổng quát 3

4

2

2

0

 

B. KIẾN THỨC CHUNG

13

6

6

1

 

1

 

Lịch sử văn minh thế giới

2

1

1

0

 

2

 

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

1

1

0

 

3

 

Sở hữu trí tuệ

2

1

1

0

 

4

 

Giao tiếp cộng đồng

2

1

1

0

 

5

 

Phương pháp nghiên cứu khoa học

3

1

1

1

 

6

 

Soạn thảo văn bản

2

1

1

0

 

C. KIẾN THỨC CƠ SỞ CHUYÊN NGÀNH

21

10

10

1

 

1

 

Quản lý học đại cương

2

1

1

0

 

2

 

Lịch sử đô thị

2

1

1

0

 

3

 

Địa lý đô thị

2

1

1

0

 

4

 

Hệ thống thông tin địa lý GIS

4

2

2

0

 

5

 

Lý luận phát triển đô thị

3

2

1

0

 

6

 

Xã hội học đô thị

2

1

1

0

 

7

 

Đô thị hóa và phát triển đô thị

2

1

1

0

 

8

 

Đọc bản vẽ kỹ thuật và Auto Cad

4

2

2

0

 

D. KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH

47

27

16

0

 

1

 

Sinh thái học và môi trường đô thị

2

1

1

0

 

2

 

Quản lý nhà nước về văn hóa ở đô thị

3

2

1

0

 

3

 

Bảo tồn và quản lí di sản kiến trúc

3

2

1

0

 

4

 

Quy hoạch đô thị (đại cương )

2

1

1

0

 

5

 

Kiến trúc cảnh quan

2

1

1

0

 

6

 

Quản lý và phát triển cộng đồng có sự tham gia

3

2

1

0

 

7

 

Quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị

3

2

1

0

 

8

 

Giao thông đô thị

2

1

1

0

 

9

 

Quản lý giao thông đô thị

3

2

1

0

 

10

 

Luật đô thị và trật tự đô thị

2

1

1

0

 

11

 

Kinh tế đô thị

3

2

1

0

 

12

 

Quản lý đầu tư và kinh doanh bất động sản

3

2

1

0

 

13

 

Anh văn tổng quát 1

3

2

1

0

 

14

 

Anh văn tổng quát 2

3

2

1

0

 

15

 

Anh văn chuyên ngành 1

3

2

1

0

 

16

 

Anh văn chuyên ngành 2

3

2

1

0

 

17

 

Thực tập tốt nghiệp

4

0

0

0

 

3. KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG

 

STT

Mã môn

Môn học

Tín chỉ

Phân bổ thời gian

Ghi chú

Lý thuyết

Thực hành, Seminar

Hướng dẫn nghiên cứu

KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH

36

18

12

2

 

1

 

Quản lý môi trường đô thị

2

1

1

0

 

2

 

Văn hóa và văn minh đô thị

2

1

1

0

 

3

 

Quản lý xây dựng đô thị

3

1

1

1

 

4

 

Quản lý nhà nước về cơ sở hạ tầng xã hội đô thị

3

2

1

0

 

5

 

Chính sách đô thị

2

1

1

0

 

6

 

Nhân khẩu học đô thị

2

1

1

0

 

7

 

Nhà ở và quản lý, tổ chức môi trường ở tại đô thị

3

2

1

0

 

8

 

Hành chính đô thị và quản lý hành chính

3

2

1

0

 

9

 

Dịch vụ đô thị và quản lý dịch vụ đô thị

3

2

1

0

 

10

 

Thẩm định và giám sát dự án đầu tư xây dựng

3

1

1

1

 

11

 

Anh văn chuyên ngành 3

3

2

1

0

 

12

 

Anh văn chuyên ngành 4

3

2

1

0

 

13

 

Thực tập tốt nghiệp

4

0

0

0